Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ tới sự hài lòng và ý định mua lặp lại tại nhà hàng chay ở Hà Nội: vai trò của bản sắc ăn chay

DOI 10.54404/jts.2026.db4.06

Tóm tắt

Bài viết nhằm kiểm chứng ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ tới sự hài lòng và ý định mua lặp lại của người tiêu dùng tại các nhà hàng chay ở Hà Nội. Trên cơ sở lý thuyết chất lượng dịch vụ và lý thuyết bản sắc xã hội, nghiên cứu nhằm thực hiện các mục tiêu: (1) phân tích ảnh hưởng của các yếu tố cấu thành chất lượng dịch vụ nhà hàng gồm: “chất lượng thực phẩm”, “chất lượng phục vụ”, “chất lượng môi trường” tới sự hài lòng và ý định mua lặp lại tại nhà hàng chay và (2) kiểm tra vai trò điều tiết của “bản sắc ăn chay” trong toàn bộ mô hình. Dữ liệu sơ cấp thu thập từ 482 người tiêu dùng đã trải nghiệm dịch vụ ăn uống trực tiếp tại các nhà hàng chay ở Hà Nội được phân tích bằng phần mềm SmartPLS. Kết quả nghiên cứu xác nhận cả 3 yếu tố chất lượng dịch vụ ảnh hưởng tích cực đến sự hài lòng và ý định mua lặp lại tại nhà hàng chay, trong đó “chất lượng thực phẩm” có ảnh hưởng mạnh nhất. Đáng chú ý, “bản sắc ăn chay” điều chỉnh mối quan hệ giữa chất lượng thực phẩm và sự hài lòng, mối quan hệ giữa sự hài lòng và ý định mua lặp lại, là cơ sở đề xuất một số hàm ý với các nhà hàng chay tại Hà Nội.

Chia sẻ bài viết

Tài liệu tham khảo

1.
Ahn, J. (2024). Exploring the consequences of environmental consciousness in vegan restaurant customers. Current Issues in Tourism, 27(14), 2193-2198. https://doi.org/10.1080/13683500.2023.2248346.
2.
Anderson, J. C., & Gerbing, D. W. (1988). Structural equation modeling in practice: A review and recommended two-step approach”. Psychological Bulletin, 103(3), 411.
3.
Bacon, L., & Krpan, D. (2018). (Not) Eating for the environment: The impact of restaurant menu design on vegetarian food choice. Appetite, 125, 190-200. https://doi.org/10.1016/j.appet.2018.02.006.
4.
Beardsworth, A., & Keil, T. (1992). The vegetarian option: Varieties, conversions, motives and careers. The Sociological Review, 40(2), 253-293. https://doi.org/10.1111/j.1467-954X.1992.tb00889.x.
5.
Brakus, J. J., Schmitt, B. H., & Zarantonello, L. (2009). Brand experience: What is it? How is it measured? Does it affect loyalty?”. Journal of Marketing, 73(3), 52-68.
6.
Bufquin, D., DiPietro, R., & Partlow, C. (2017). The influence of the DinEX service quality dimensions on casual-dining restaurant customers’ satisfaction and behavioral intentions. Journal of Foodservice Business Research, 20(5), 542-556. https://doi.org/10.1080/15378020.2016.1222744.
7.
Cheah, J. H., Thurasamy, R., Memon, M. A., Chuah, F., & Ting, H. (2020). Multigroup analysis using SmartPLS: Step-by-step guidelines for business research”. Asian Journal of Business Research.
8.
Chelladurai, P., & Chang, K. (2000). Targets and standards of quality in sport services”. Sport Management Review, 3(1), 1-22.
9.
Choi, H., Joung, H. W., Choi, E. K., & Kim, H. S. (2022). Understanding vegetarian customers: The effects of restaurant attributes on customer satisfaction and behavioral intentions”. Journal of Foodservice Business Research, 25(3), 353-376.
10.
Chương P. H., & Phạm Thị Huyền N. H. S. (2020). Ảnh hưởng của sự trải nghiệm tới sự hài lòng và hành vi mua lại của khách hàng: Nghiên cứu trong lĩnh vực nhà hàng”. Tạp chí Khoa học Thương mại, Số, 142(2020), 24-32.
11.
Cohen, J. (1988). Set Correlation and Contingency Tables. Applied Psychological Measurement, 12(4), 425-434. https://doi.org/10.1177/014662168801200410.
12.
Dillman, D. A. (2016). Internet, Phone, Mail and Mixed-Mode Surveys: The Tailored Design Method.
13.
Dwyer, J. (1994). Vegetarian eating patterns: Science, values, and food choices - Where do we go from here? The American Journal of Clinical Nutrition, 59, 1255S-1262S. https://doi.org/10.1093/ajcn/59.5.1255S.
14.
Efron, B. (1987). Better Bootstrap Confidence Intervals. Journal of the American Statistical Association, 82(397), 171-185. https://doi.org/10.1080/01621459.1987.10478410.
15.
Giáo Trình Phương Pháp Điều Tra Khảo Sát (NXB Kinh Tế Quốc Dân 2015) - Nguyễn Thị Tuyết Mai. (n.d.). Sách Việt Nam. Retrieved July 26, 2026, from https://vietbooks.info//threads/giao-trinh-phuong-phap-dieu-tra-khao-sat-nxb-kinh-te-quoc-dan-2015-nguyen-thi-tuyet-mai.110064/.
16.
Group, I. M. A. R. C. (2025). Vietnam Plant-Based Food Market Size, Share, Trends and Forecast 2026-2034”. https://www.imarcgroup.com/vietnam-plant-based-food-market.
17.
Hair, J. F., Risher, J. J., Sarstedt, M., & Ringle, C. M. (2019). When to use and how to report the results of PLS-SEM. European Business Review, 31(1), 2-24. https://doi.org/10.1108/EBR-11-2018-0203.
18.
Hawkins, D. I., & Mothersbaugh, D. L. (2010). Consumer Behavior-Building Marketing Strategy ELEVENTH EDITION”. Mc Graw-Hill Irwin.
19.
Hellier, P. K., Geursen, G. M., Carr, R. A., & Rickard, J. A. (2003). Customer repurchase intention: A general structural equation model. European Journal of Marketing, 37(11-12), 1762-1800. https://doi.org/10.1108/03090560310495456.
20.
Henseler, J., Ringle, C. M., & Sarstedt, M. (2015). A new criterion for assessing discriminant validity in variance-based structural equation modeling. Journal of the Academy of Marketing Science, 43(1), 115-135. https://doi.org/10.1007/s11747-014-0403-8.
21.
Hu, L., & Bentler, P. M. (1998). Fit indices in covariance structure modeling: Sensitivity to underparameterized model misspecification. Psychological Methods, 3(4), 424-453. https://doi.org/10.1037/1082-989X.3.4.424.
22.
I.M.A.R.C. (2024). Thị trường dịch vụ ăn uống Việt Nam giai đoạn 2025-2033. https://www.imarcgroup.com/report/vi/vietnam-food-service-market.
23.
I.M.A.R.C. (2025). Plant-Based Food Market Size, Share, Trends and Forecast 2026-2034”. https://www.imarcgroup.com/plant-based-food-market.
24.
iPOS.vn N. P. (2025). Báo cáo thị trường kinh doanh ẩm thực tại Việt Nam 6 tháng đầu năm 2025”. https://ipos.vn/thong-cao-bao-chi-ipos-vn-va-nestle-professional-cong-bo-bao-cao-thi-truong-kinh-doanh-am-thuc-tai-viet-nam-6-thang-dau-nam-2025-2/.
25.
iPOS.vn N. P. & V.I.R.A.C. (2026). Báo cáo thị trường kinh doanh ẩm thực tại Việt Nam năm 2025”. https://ipos.vn/thong-cao-bao-chi-ipos-vn-va-nestle-professional-cong-bo-bao-cao-thi-truong-kinh-doanh-am-thuc-tai-viet-nam-nam-2025/.
26.
Kautish, P., Thaichon, P., & Soni, P. (2024). Environmental values and sustainability: Mediating role of nature connectedness, and love for nature toward vegan food consumption. Journal of Consumer Behaviour, 23(3), 1130-1145. https://doi.org/10.1002/cb.2267.
27.
Kim, M. J., Hall, C. M., & Kim, D.-K. (2020). Predicting environmentally friendly eating out behavior by value-attitude-behavior theory: Does being vegetarian reduce food waste? Journal of Sustainable Tourism, 28(6), 797-815. https://doi.org/10.1080/09669582.2019.1705461.
28.
Kim, Y.-J., & Jeon, H.-M. (2024). The Role of Experiential Quality in a Vegetarian Restaurant from an Eco-Friendly Perspective. Sustainability, 16(12), 4975. https://doi.org/10.3390/su16124975.
29.
Kock, N. (2015). Common Method Bias in PLS-SEM: A Full Collinearity Assessment Approach. International Journal of E-Collaboration (IJeC), 11(4), 1-10. https://doi.org/10.4018/ijec.2015100101.
30.
Kock, N., & Hadaya, P. (2018). Minimum sample size estimation in PLS-SEM: The inverse square root and gamma-exponential methods. Information Systems Journal, 28(1), 227-261. https://doi.org/10.1111/isj.12131.
31.
Lawrence, M. A., Baker, P. I., Pulker, C. E., & Pollard, C. M. (2019). Sustainable, resilient food systems for healthy diets: The transformation agenda. Public Health Nutrition, 22(16), 2916-2920. https://doi.org/10.1017/S1368980019003112.
32.
Le Tan, T., Thy, N. T. M., Anh, N. T., Quyen, P. N. H., Quynh, D. D. N., & Uyen, D. H. C. (2021). Research on Factors Affecting the Choice of Vegetarian Restaurants in Vietnam. International Journal of Community Service & Engagement, 2(4), 118-137. https://doi.org/10.47747/ijcse.v2i4.441.
33.
Mattila, A. S. (2001). Emotional bonding and restaurant loyalty”. Cornell Hotel and Restaurant Administration Quarterly, 42(6), 73-79.
34.
Monkey I. (2024). 25 most vegetarian friendly countries in the World”, truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2025. https://finance.yahoo.com/news/25-most-vegetarian-friendly-countries-134358338.html.
35.
Namkung, Y., & Jang, S. C. (2007b). Does Food Quality Really Matter in Restaurants? Its Impact On Customer Satisfaction and Behavioral Intentions. Journal of Hospitality and Tourism Research, 31(3), 387-409. https://doi.org/10.1177/1096348007299924.
36.
Nguyen, T. N., Lobo, A., & Nguyen, B. K. (2018). Young consumers’ green purchase behaviour in an emerging market. Journal of Strategic Marketing, 26(7), 583-600. https://doi.org/10.1080/0965254X.2017.1318946.
37.
Oliver, R. L. (2010). Satisfaction: A Behavioral Perspective on the Consumer (2nd ed.)”). M.E. Sharpe.
38.
Parasuraman, A., Zeithaml, V. A., & Berry, L. L. (1988). SERVQUAL: A multiple-item scale for measuring consumer perceptions of service quality”. Journal of Retailing, 64(1), 12-40.
39.
Podsakoff, P. M., MacKenzie, S. B., Lee, J.-Y., & Podsakoff, N. P. (2003). Common method biases in behavioral research: A critical review of the literature and recommended remedies. Journal of Applied Psychology, 88(5), 879-903. https://doi.org/10.1037/0021-9010.88.5.879.
40.
Rosenfeld, D. L. (2018). The psychology of vegetarianism: Recent advances and future directions. Appetite, 131, 125-138. https://doi.org/10.1016/j.appet.2018.09.011.
41.
Rosenfeld, D. L. (2019). Psychometric properties of the Dietarian Identity Questionnaire among vegetarians. Food Quality and Preference, 74, 135-141. https://doi.org/10.1016/j.foodqual.2019.01.020.
42.
Ryu, K., & Jang, S. (2008). DINESCAPE: A scale for customers’ perception of dining environments”. Journal of Foodservice Business Research, 11(1), 2-22.
43.
Stevens, P., Knutson, B., & Patton, M. (1995). Dineserv: A tool for measuring service quality in restaurants. The Cornell Hotel and Restaurant Administration Quarterly, 36(2), 5-60. https://doi.org/10.1016/0010-8804(95)93844-K.
44.
Tajfel, H. E. (1978). Differentiation between social groups: Studies in the social psychology of intergroup relations”. Academic press.
45.
Tổng cục Du lịch và Bộ Thương mại. (1996).
46.
Tú N. T. (2024). Giáo trình quản trị nhà hàng”. Nhà xuất bản Hà Nội.
47.
Tuncer, I., Unusan, C., & Cobanoglu, C. (2021). Service Quality, Perceived Value and Customer Satisfaction on Behavioral Intention in Restaurants: An Integrated Structural Model. Journal of Quality Assurance in Hospitality & Tourism, 22(4), 447-475. https://doi.org/10.1080/1528008X.2020.1802390.
48.
Turner, J. C., Brown, R. J., & Tajfel, H. (1979). Social comparison and group interest in ingroup favouritism. European Journal of Social Psychology, 9(2), 187-204. https://doi.org/10.1002/ejsp.2420090207.
49.
Việt N. H., & Khoa N. B. (2014). Mô hình và khung thang đo chất lượng và giá trị các loại dịch vụ ở Việt Nam”. Tạp chí Khoa học Thương mại, số, 72, 3-9.
50.
Zhang, M., Zhang, Y., Hallman, W. K., & Williams, J. D. (2021). Eating green for health or social benefits? Interactions of attitudes with self-identity on the consumption of vegetarian meals among U.S. and Chinese college students. Appetite, 167, 105652. https://doi.org/10.1016/j.appet.2021.105652.

Liên quan

Các bài khác trong số này

TẠP CHÍ SỐ ĐẶC BIỆT 4

Xem số phát hành

Các yếu tố ảnh hưởng đến minh bạch thông tin trên báo cáo tài chính của các doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi niêm yết tại Việt Nam: góc nhìn từ nhận thức của các bên liên quan

Nguyễn Thị Huyền Trang

Bài viết tổng hợp cơ sở lý thuyết và các công trình trước để nhận diện, xây dựng và kiểm định mô hình các yếu tố tác động đến minh bạch thông tin (MBTT) trên báo cáo tài chính (BCTC) của doanh nghiệp sản xuất (DNSX) thức...

Xem bài

Chuyển đổi số và hiệu quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại Việt Nam: vai trò điều tiết của cạnh tranh và sở hữu nước ngoài

Phan Thùy Tâm, Lê Quốc Hội, Phan Thúy Thảo

Nghiên cứu phân tích tác động của chuyển đổi số đến hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn 2015-2024 thông qua xây dựng chỉ số chuyển đổi số tổng hợp (DTI) bằng phương pháp PCA. Dữ liệu bảng c...

Xem bài

Tăng cường khả năng đổi mới thanh đạm của doanh nghiệp Việt Nam: Vai trò trung gian của chia sẻ tri thức trong mối quan hệ với văn hóa hợp tác

Lê Ba Phong, Hoàng Đức Chiến, Vũ Thị Kim Anh

Trong bối cảnh năng lực đổi mới đóng vai trò then chốt đối với hiệu quả vận hành và vị thế cạnh tranh của tổ chức, nghiên cứu này xem xét ảnh hưởng của văn hóa hợp tác đối với khả năng đổi mới thanh đạm (ĐMTĐ) tại các do...

Xem bài

Các nhân tố quyết định sự hài lòng trong công việc của nhân viên y tế trong bối cảnh thực hiện ESG: minh chứng từ bệnh viện đa khoa Hà Đông

Hà Văn Sỹ, Nguyễn Thị Phương Thùy

Việc lồng ghép các nguyên tắc Môi trường, Xã hội và Quản trị (ESG) vào hoạt động của bệnh viện (BV) công đang đặt ra yêu cầu đổi mới phương thức quản trị, trong đó quản trị nguồn nhân lực (NNL) được xem là một trụ cột qu...

Xem bài

Các nhân tố ảnh hưởng đến ý định mua bảo hiểm nhân thọ của cá nhân: bằng chứng thực nghiệm từ các cá nhân tại thành phố Hà Nội

Đinh Thị Hòa, Nguyễn Lan Hương, Phạm Thu Vân…

Nghiên cứu xem xét các nhân tố liên quan đến ý định mua bảo hiểm nhân thọ (BHNT) của cá nhân tại Hà Nội. Dữ liệu được thu thập từ 428 phiếu khảo sát hợp lệ trong giai đoạn từ tháng 3 đến giữa tháng 4/2026. Thang đo được...

Xem bài