Các số tạp chí

Trần Quang Tuyến và Vũ Văn Hùng - Sự không phù hợp giữa bằng cấp với việc làm và tình trạng việc làm của các cử nhân đại học ở Việt Nam.
TẠP CHÍ SỐ 196
Từ khóa: bảo hiểm xã hội, hợp đồng lao động, tình trạng việc làm, việc làm không phù hợp với bằng cấp.
JEL Classifications: A13.
Mã số: 196.3GEMg.31
DOI: 10.54404/JTS.2024.196V.07 21/12/2024
JEL Classifications: A13.
Mã số: 196.3GEMg.31
DOI: 10.54404/JTS.2024.196V.07 21/12/2024

Phan Kim Tuấn, Hoàng Văn Hải, Nguyễn Nhật Minh, Nguyễn Hồ Thành Đạt và Trương Bá Thanh - Tổng quan tình hình nghiên cứu thực hành quản trị logistics xanh theo phương pháp trắc lượng thư mục giai đoạn 2001-2024
TẠP CHÍ SỐ 196
Từ khóa: Phương pháp trắc lượng thư mục, logistics xanh, quản trị logsitcs xanh, thực hành quản trị logsitcs xanh, VOSVIEWER.
JEL Classifications: L91, M14.
Mã số: 196.3OMIs.32
DOI: 10.54404/JTS.2024.196V.08 21/12/2024
JEL Classifications: L91, M14.
Mã số: 196.3OMIs.32
DOI: 10.54404/JTS.2024.196V.08 21/12/2024

Lê Nguyễn Diệu Anh - Nghiên cứu tác động của rào cản xuất khẩu đến hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam
TẠP CHÍ SỐ 195
Từ khóa: Xuất khẩu, rào cản xuất khẩu, hiệu quả hoạt động, doanh nghiệp xuất khẩu, Việt Nam.
JEL Classifications: F13, O12, O24.
Mã số: 195.2IBMg.21
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.05 21/12/2024
JEL Classifications: F13, O12, O24.
Mã số: 195.2IBMg.21
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.05 21/12/2024

Nguyễn Hoàng - Chuyển đổi số và cam kết phát triển bền vững: Động lực đổi mới sáng tạo cho doanh nghiệp Việt Nam
TẠP CHÍ SỐ 195
Từ khóa: Chuyển đổi số, phát triển bền vững, đổi mới sáng tạo, doanh nghiệp, Việt Nam.
JEL Classifications: O31, O32, M15
Mã số: 195.1SMET.11
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.01 21/11/2024
JEL Classifications: O31, O32, M15
Mã số: 195.1SMET.11
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.01 21/11/2024

Nguyễn Trần Hưng - Hiệu quả quản lý nhà nước đối với bán lẻ trực tuyến tại Việt Nam - nghiên cứu từ các doanh nghiệp bán lẻ
TẠP CHÍ SỐ 195
Từ khóa: hiệu quả quản lý Nhà nước, bán lẻ trực tuyến, quản lý thuế, bảo vệ người tiêu dùng, xử lý vi phạm.
JEL Classifications: L81; G38; L81.
Mã số: 195.1TrEM.11
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.02 21/11/2024
JEL Classifications: L81; G38; L81.
Mã số: 195.1TrEM.11
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.02 21/11/2024

Hà Thị Cẩm Vân, Vũ Thị Thanh Huyền, Lê Mai Trang, Trần Việt Thảo và Nguyễn Thị Thu Hiền - Đo lường khoảng cách về năng suất giữa doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp nội địa ngành công nghiệp chế biến chế tạo Việt Nam
TẠP CHÍ SỐ 195
Từ khóa: Khoảng cách năng suất, đầu tư trực tiếp nước ngoài, công nghiệp chế biến chế tạo, hồi quy phân vị.
JEL Classifications: C33, C36, F21, L60, O16, O43.
Mã số: 195.1IIEM.11
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.03 21/11/2024
JEL Classifications: C33, C36, F21, L60, O16, O43.
Mã số: 195.1IIEM.11
DOI: 10.54404/JTS.2024.195V.03 21/11/2024